Nghĩa của từ shrinking trong tiếng Việt
shrinking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shrinking
US /ˈʃrɪŋkɪŋ/
UK /ˈʃrɪŋkɪŋ/
Tính từ
1.
thu hẹp, co lại
becoming smaller in size or amount
Ví dụ:
•
The company is facing a shrinking market share.
Công ty đang đối mặt với thị phần thu hẹp.
•
The glacier has been shrinking rapidly over the past decade.
Sông băng đã thu hẹp nhanh chóng trong thập kỷ qua.
2.
nhút nhát, rụt rè
hesitant or reluctant to do something, especially because of shyness or fear
Ví dụ:
•
She was a very shrinking child, always hiding behind her mother.
Cô bé là một đứa trẻ rất nhút nhát, luôn trốn sau lưng mẹ.
•
He has a shrinking personality, avoiding social interactions.
Anh ấy có tính cách nhút nhát, tránh các tương tác xã hội.
Từ liên quan: