Nghĩa của từ downsizing trong tiếng Việt
downsizing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
downsizing
US /ˈdaʊn.saɪ.zɪŋ/
UK /ˈdaʊn.saɪ.zɪŋ/
Danh từ
1.
cắt giảm nhân sự, thu hẹp quy mô
the action or practice of making a company or organization smaller by reducing the number of its employees
Ví dụ:
•
The company announced a major downsizing initiative to cut costs.
Công ty đã công bố một sáng kiến cắt giảm nhân sự lớn để cắt giảm chi phí.
•
Many employees lost their jobs due to the recent downsizing.
Nhiều nhân viên đã mất việc làm do đợt cắt giảm nhân sự gần đây.
2.
chuyển đến nhà nhỏ hơn, thu hẹp nhà ở
the action or practice of moving to a smaller home, typically to save money or reduce maintenance
Ví dụ:
•
After their children left home, they considered downsizing to a smaller apartment.
Sau khi các con rời nhà, họ đã cân nhắc việc chuyển đến một căn hộ nhỏ hơn.
•
Downsizing can help reduce living expenses and maintenance costs.
Từ liên quan: