Nghĩa của từ melts trong tiếng Việt
melts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
melts
US /melts/
UK /melts/
Động từ
1.
tan chảy, nóng chảy
(of a solid) become liquefied by heat
Ví dụ:
•
The ice cream melts quickly in the sun.
Kem tan chảy nhanh chóng dưới nắng.
•
The snow melts in spring.
Tuyết tan vào mùa xuân.
2.
mềm đi, tan biến
become softer or more tender
Ví dụ:
•
Her heart melts whenever she sees puppies.
Trái tim cô ấy tan chảy mỗi khi nhìn thấy những chú chó con.
•
His anger slowly melts away.
Cơn giận của anh ấy dần dần tan biến.
Từ liên quan: