Nghĩa của từ "medical practice" trong tiếng Việt

"medical practice" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

medical practice

US /ˈmɛdɪkəl ˈpræktɪs/
UK /ˈmɛdɪkəl ˈpræktɪs/

Danh từ

thực hành y tế, phòng khám

the professional work of a doctor or other medical professional

Ví dụ:
She joined a large group medical practice after graduating from medical school.
Cô ấy đã tham gia một phòng khám y tế nhóm lớn sau khi tốt nghiệp trường y.
The new regulations will significantly impact the way medical practice is conducted.
Các quy định mới sẽ ảnh hưởng đáng kể đến cách thức thực hành y tế được tiến hành.