Nghĩa của từ measurable trong tiếng Việt
measurable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
measurable
US /ˈmeʒ.ɚ.ə.bəl/
UK /ˈmeʒ.ər.ə.bəl/
Tính từ
có thể đo lường được
able to be measured
Ví dụ:
•
The impact of the new policy is clearly measurable.
Tác động của chính sách mới rõ ràng là có thể đo lường được.
•
We need to set measurable goals for the project.
Chúng ta cần đặt ra các mục tiêu có thể đo lường được cho dự án.