Nghĩa của từ matched trong tiếng Việt

matched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

matched

US / -mætʃt/
UK / -mætʃt/

Tính từ

1.

phù hợp, hài hòa

corresponding or harmonizing in color, pattern, or design

Ví dụ:
She wore a perfectly matched outfit.
Cô ấy mặc một bộ trang phục phù hợp hoàn hảo.
The curtains and cushions were carefully matched.
Rèm cửa và gối được phối hợp cẩn thận.
2.

tương xứng, ngang bằng

equal in quality, quantity, or degree

Ví dụ:
The two teams were evenly matched.
Hai đội ngang tài ngang sức.
His ambition was matched by his talent.
Tham vọng của anh ấy tương xứng với tài năng của anh ấy.