Nghĩa của từ marines trong tiếng Việt

marines trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

marines

US /məˈriːnz/
UK /məˈriːnz/

Danh từ số nhiều

Thủy quân lục chiến

a body of troops trained to serve on land or at sea, in particular a branch of the US armed forces

Ví dụ:
The Marines were deployed to the conflict zone.
Thủy quân lục chiến đã được triển khai đến khu vực xung đột.
He joined the Marines right after high school.
Anh ấy gia nhập Thủy quân lục chiến ngay sau khi tốt nghiệp trung học.