Nghĩa của từ marinated trong tiếng Việt

marinated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

marinated

US /ˈmær.ɪ.neɪtɪd/
UK /ˈmær.ɪ.neɪtɪd/

Tính từ

ướp, ngâm

soaked in a marinade (a seasoned liquid) to flavor or tenderize it

Ví dụ:
The chef prepared delicious marinated chicken for dinner.
Đầu bếp đã chuẩn bị món gà ướp thơm ngon cho bữa tối.
We grilled some perfectly marinated vegetables.
Chúng tôi đã nướng một số loại rau ướp hoàn hảo.