Nghĩa của từ marinated trong tiếng Việt
marinated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
marinated
Động từ
ướp
to pour a marinade over meat or fish; to be left in a marinade:
Ví dụ:
•
Marinate the chicken in white wine for a couple of hours before frying.