Nghĩa của từ "man child" trong tiếng Việt

"man child" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

man child

US /ˈmænˌtʃaɪld/
UK /ˈmænˌtʃaɪld/

Danh từ

người đàn ông trẻ con, người đàn ông chưa trưởng thành

an adult man who behaves in an immature or childish way

Ví dụ:
He's a real man child, always playing video games and avoiding responsibilities.
Anh ta đúng là một người đàn ông trẻ con, luôn chơi trò chơi điện tử và trốn tránh trách nhiệm.
Her boyfriend is such a man child; he expects her to do everything for him.
Bạn trai cô ấy đúng là một người đàn ông trẻ con; anh ta mong cô ấy làm mọi thứ cho mình.