Nghĩa của từ "make something up" trong tiếng Việt
"make something up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
make something up
US /meɪk ˈsʌmθɪŋ ʌp/
UK /meɪk ˈsʌmθɪŋ ʌp/
Cụm động từ
1.
bịa đặt, tạo ra
to invent something, often a story or excuse
Ví dụ:
•
He tried to make something up about why he was late, but I didn't believe him.
Anh ấy cố gắng bịa ra một điều gì đó về lý do tại sao anh ấy đến muộn, nhưng tôi không tin anh ấy.
•
The children love to make up stories before bedtime.
Trẻ em thích bịa chuyện trước khi đi ngủ.
2.
bù đắp, bù lại
to compensate for something lost or missed
Ví dụ:
•
I'll make up the time I missed by working extra hours tonight.
Tôi sẽ bù lại thời gian đã mất bằng cách làm thêm giờ tối nay.
•
We need to make up for the lost sales from last quarter.
Chúng ta cần bù đắp doanh số bị mất từ quý trước.
3.
làm hòa, giảng hòa
to reconcile or become friends again after an argument
Ví dụ:
•
After their big fight, they decided to make up and move on.
Sau trận cãi vã lớn, họ quyết định làm hòa và tiếp tục.
•
It's important to make up with your friends after a disagreement.
Điều quan trọng là phải làm hòa với bạn bè sau một cuộc bất đồng.
4.
trang điểm, tô son điểm phấn
to apply cosmetics to one's face
Ví dụ:
•
She likes to make up her face before going out.
Cô ấy thích trang điểm trước khi ra ngoài.
•
It takes her a long time to make up in the morning.
Cô ấy mất nhiều thời gian để trang điểm vào buổi sáng.
5.
tạo thành, chiếm
to constitute or form something
Ví dụ:
•
These ingredients make up the main course.
Những nguyên liệu này tạo thành món chính.
•
Women make up 60% of the workforce.
Phụ nữ chiếm 60% lực lượng lao động.
Từ liên quan: