Nghĩa của từ "make up with" trong tiếng Việt

"make up with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make up with

US /meɪk ʌp wɪð/
UK /meɪk ʌp wɪð/
"make up with" picture

Cụm động từ

làm hòa với, giảng hòa với

to become friends again after a quarrel or disagreement

Ví dụ:
He finally decided to make up with his brother after years of not speaking.
Cuối cùng anh ấy đã quyết định làm hòa với anh trai mình sau nhiều năm không nói chuyện.
Have you made up with her yet?
Bạn đã làm hòa với cô ấy chưa?