Nghĩa của từ "make out of" trong tiếng Việt
"make out of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
make out of
US /meɪk aʊt əv/
UK /meɪk aʊt əv/
Cụm động từ
1.
hiểu, đọc được
to understand or perceive something, often with difficulty
Ví dụ:
•
I couldn't make out what he was saying over the noise.
Tôi không thể hiểu anh ấy đang nói gì vì tiếng ồn.
•
Can you make out the words on this old sign?
Bạn có thể đọc được những từ trên tấm biển cũ này không?
2.
hôn nhau, âu yếm
to kiss and cuddle passionately
Ví dụ:
•
They were making out in the back row of the cinema.
Họ đang hôn nhau ở hàng ghế cuối của rạp chiếu phim.
•
I saw them making out behind the bushes.
Tôi thấy họ đang hôn nhau sau bụi cây.
3.
viết, lập
to write out or complete a document
Ví dụ:
•
Please make out the check to 'Cash'.
Vui lòng viết séc cho 'Tiền mặt'.
•
She had to make out a report on the incident.
Cô ấy phải viết một báo cáo về vụ việc.