Nghĩa của từ "make a big thing (out) of" trong tiếng Việt.

"make a big thing (out) of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a big thing (out) of

US /meɪk ə bɪɡ θɪŋ (aʊt) əv/
UK /meɪk ə bɪɡ θɪŋ (aʊt) əv/
"make a big thing (out) of" picture

Thành ngữ

1.

làm quá lên, làm to chuyện

to treat something as more important or serious than it really is

Ví dụ:
It was just a small mistake, don't make a big thing out of it.
Đó chỉ là một lỗi nhỏ, đừng làm quá lên.
She tends to make a big thing of every little problem.
Cô ấy có xu hướng làm quá mọi chuyện dù là vấn đề nhỏ nhất.
Học từ này tại Lingoland