Nghĩa của từ "make a fresh start" trong tiếng Việt

"make a fresh start" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a fresh start

US /meɪk ə frɛʃ stɑrt/
UK /meɪk ə frɛʃ stɑːt/

Thành ngữ

làm lại từ đầu, bắt đầu lại

to begin something again, especially in a new and more positive way

Ví dụ:
After the divorce, she decided to move to a new city and make a fresh start.
Sau khi ly hôn, cô ấy quyết định chuyển đến một thành phố mới và làm lại từ đầu.
Let's forget about our past disagreements and make a fresh start.
Hãy quên đi những bất đồng trong quá khứ và làm lại từ đầu.