Nghĩa của từ machinate trong tiếng Việt

machinate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

machinate

US /ˈmækɪneɪt/
UK /ˈmækɪneɪt/

Động từ

âm mưu, mưu đồ

to engage in plots or intrigues; scheme

Ví dụ:
The conspirators began to machinate against the king.
Những kẻ âm mưu bắt đầu âm mưu chống lại nhà vua.
He spent years trying to machinate his way to power.
Anh ta đã dành nhiều năm để âm mưu giành quyền lực.