Nghĩa của từ "lower leg" trong tiếng Việt

"lower leg" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lower leg

US /ˈloʊ.ər lɛɡ/
UK /ˈləʊ.ər lɛɡ/

Danh từ

cẳng chân, ống chân

the part of the leg between the knee and the ankle

Ví dụ:
He suffered a fracture in his lower leg during the football match.
Anh ấy bị gãy xương cẳng chân trong trận đấu bóng đá.
The doctor examined the swelling in her lower leg.
Bác sĩ đã kiểm tra vết sưng ở cẳng chân của cô ấy.