Nghĩa của từ "look down" trong tiếng Việt
"look down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
look down
US /lʊk daʊn/
UK /lʊk daʊn/
Cụm động từ
1.
coi thường, khinh thường
to consider someone or something as inferior or unworthy of respect
Ví dụ:
•
She tends to look down on people who haven't been to college.
Cô ấy có xu hướng coi thường những người chưa từng học đại học.
•
It's wrong to look down on someone just because they have less money.
Thật sai lầm khi coi thường ai đó chỉ vì họ ít tiền hơn.
2.
nhìn xuống, trông xuống
to direct one's gaze downwards
Ví dụ:
•
He had to look down to see the small print on the contract.
Anh ấy phải nhìn xuống để xem chữ nhỏ trên hợp đồng.
•
From the top of the skyscraper, you can look down on the entire city.
Từ đỉnh tòa nhà chọc trời, bạn có thể nhìn xuống toàn bộ thành phố.
Từ liên quan: