Nghĩa của từ "long wavy hair" trong tiếng Việt

"long wavy hair" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

long wavy hair

US /lɔŋ ˈweɪ.vi hɛr/
UK /lɒŋ ˈweɪ.vi hɛə/

Cụm từ

tóc dài gợn sóng

hair that is long and has gentle curves or waves rather than being straight or tightly curled

Ví dụ:
She has beautiful long wavy hair that cascades down her back.
Cô ấy có mái tóc dài gợn sóng tuyệt đẹp buông xõa sau lưng.
He prefers women with long wavy hair.
Anh ấy thích phụ nữ có mái tóc dài gợn sóng.