Nghĩa của từ long-lived trong tiếng Việt
long-lived trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
long-lived
US /ˈlɔŋˈlɪvd/
UK /ˈlɒŋˈlɪvd/
Tính từ
sống lâu, lâu dài
having a long life or existence
Ví dụ:
•
Elephants are known to be long-lived animals.
Voi được biết đến là loài động vật sống lâu.
•
The company hopes its new product will be a long-lived success.
Công ty hy vọng sản phẩm mới của mình sẽ là một thành công lâu dài.