Nghĩa của từ "long in the tooth" trong tiếng Việt

"long in the tooth" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

long in the tooth

US /lɔŋ ɪn ðə tuθ/
UK /lɒŋ ɪn ðə tuθ/

Thành ngữ

già, cũ

old or rather old

Ví dụ:
He's a bit long in the tooth to be starting a new career.
Anh ấy hơi già để bắt đầu một sự nghiệp mới.
This car is getting a bit long in the tooth, I think it's time for a new one.
Chiếc xe này đã hơi rồi, tôi nghĩ đã đến lúc mua một chiếc mới.