Nghĩa của từ lockstep trong tiếng Việt
lockstep trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lockstep
US /ˈlɑːk.step/
UK /ˈlɒk.step/
Danh từ
1.
bước đều, bước đồng bộ
a way of marching in which the marchers follow one another closely with the legs moving in the same way at the same time
Ví dụ:
•
The soldiers marched in lockstep, their movements perfectly synchronized.
Những người lính diễu hành đồng bộ, các động tác của họ được đồng bộ hóa hoàn hảo.
•
The band members moved in lockstep during the parade.
Các thành viên ban nhạc di chuyển đồng bộ trong suốt cuộc diễu hành.
Từ đồng nghĩa:
2.
mô hình đồng bộ, hành động nhất quán
a rigidly synchronized pattern or course of action
Ví dụ:
•
The two companies moved in lockstep on pricing, leading to accusations of collusion.
Hai công ty hành động đồng bộ về giá cả, dẫn đến cáo buộc thông đồng.
•
Innovation often suffers when organizations operate in lockstep.
Đổi mới thường bị ảnh hưởng khi các tổ chức hoạt động đồng bộ.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
bước đều, hành động đồng bộ
to move or act in a rigidly synchronized pattern
Ví dụ:
•
The dancers lockstepped across the stage, creating a mesmerizing visual.
Các vũ công bước đều trên sân khấu, tạo nên một hình ảnh mê hoặc.
•
It's important for team members to lockstep on key decisions.
Điều quan trọng là các thành viên trong nhóm phải đồng bộ trong các quyết định quan trọng.
Từ đồng nghĩa: