Nghĩa của từ synchronize trong tiếng Việt

synchronize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

synchronize

US /ˈsɪŋ.krə.naɪz/
UK /ˈsɪŋ.krə.naɪz/
"synchronize" picture

Động từ

đồng bộ hóa, làm cho khớp nhau

to cause to occur or operate at the same time or rate

Ví dụ:
The dancers need to synchronize their movements with the music.
Các vũ công cần đồng bộ hóa các động tác của họ với âm nhạc.
Let's synchronize our watches before we start the mission.
Hãy chỉnh đồng hồ cho khớp nhau trước khi chúng ta bắt đầu nhiệm vụ.