Nghĩa của từ liquidity trong tiếng Việt

liquidity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

liquidity

US /lɪˈkwɪd.ə.t̬i/
UK /lɪˈkwɪd.ə.ti/
"liquidity" picture

Danh từ

1.

thanh khoản

the availability of liquid assets to a market or company

Ví dụ:
The company faced a severe liquidity crisis.
Công ty đối mặt với cuộc khủng hoảng thanh khoản nghiêm trọng.
Banks need to maintain sufficient liquidity to meet their obligations.
Các ngân hàng cần duy trì thanh khoản đủ để đáp ứng các nghĩa vụ của mình.
2.

tính lỏng, trạng thái lỏng

the quality of being liquid; not solid or gaseous

Ví dụ:
The high liquidity of water makes it essential for life.
Tính lỏng cao của nước làm cho nó thiết yếu cho sự sống.
The substance maintained its liquidity even at low temperatures.
Chất này vẫn giữ được tính lỏng ngay cả ở nhiệt độ thấp.