Nghĩa của từ "line chart" trong tiếng Việt
"line chart" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
line chart
US /ˈlaɪn ˌtʃɑːrt/
UK /ˈlaɪn ˌtʃɑːt/
Danh từ
biểu đồ đường
a type of chart that displays information as a series of data points connected by straight line segments
Ví dụ:
•
The line chart showed a steady increase in sales over the last quarter.
Biểu đồ đường cho thấy doanh số bán hàng tăng đều đặn trong quý vừa qua.
•
We used a line chart to visualize the temperature changes over the week.
Chúng tôi đã sử dụng biểu đồ đường để trực quan hóa sự thay đổi nhiệt độ trong tuần.
Từ liên quan: