Nghĩa của từ lifting trong tiếng Việt

lifting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lifting

US /ˈlɪftɪŋ/
UK /ˈlɪftɪŋ/

Danh từ

1.

nâng

the action or an act of raising something to a higher position

Ví dụ:
The lifting of the heavy box required two people.
Việc nâng chiếc hộp nặng cần hai người.
She felt a sudden lifting of her spirits after hearing the good news.
Cô ấy cảm thấy tinh thần đột ngột phấn chấn sau khi nghe tin tốt.
2.

nâng

the activity of training with weights

Ví dụ:
He spends an hour every day lifting at the gym.
Anh ấy dành một giờ mỗi ngày để tập tạ ở phòng gym.
She's been doing a lot of heavy lifting to prepare for the competition.
Cô ấy đã tập nâng tạ nặng rất nhiều để chuẩn bị cho cuộc thi.