Nghĩa của từ lifting trong tiếng Việt
lifting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lifting
UK /ˈlɪftɪŋ/
Động từ
1.
nâng
raise to a higher position or level.
Ví dụ:
•
he lifted his trophy over his head
Từ đồng nghĩa:
2.
nâng
pick up and move to a different position.
Ví dụ:
•
he lifted her down from the pony's back
Danh từ
nâng
Từ liên quan: