Nghĩa của từ levels trong tiếng Việt
levels trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
levels
US /ˈlɛv.əlz/
UK /ˈlɛv.əlz/
Danh từ số nhiều
1.
mức độ, cấp độ
positions on a scale of amount, quantity, extent, or quality
Ví dụ:
•
The water levels in the river are rising.
Mực nước sông đang dâng cao.
•
She achieved high academic levels.
Cô ấy đã đạt được trình độ học vấn cao.
2.
tầng, cấp độ
floors or stories of a building
Ví dụ:
•
The office is on the upper levels of the building.
Văn phòng nằm ở các tầng trên của tòa nhà.
•
The shopping mall has multiple levels.
Trung tâm mua sắm có nhiều tầng.
Từ liên quan: