Nghĩa của từ levelled trong tiếng Việt

levelled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

levelled

US /ˈlɛvəld/
UK /ˈlɛvəld/

Động từ

1.

san bằng, làm phẳng

to make something flat or level

Ví dụ:
The construction crew levelled the ground before building the foundation.
Đội xây dựng đã san bằng mặt đất trước khi xây móng.
He levelled the playing field by giving everyone an equal chance.
Anh ấy đã san bằng sân chơi bằng cách cho mọi người cơ hội như nhau.
2.

san phẳng, phá hủy

to destroy a building or area completely

Ví dụ:
The earthquake levelled several buildings in the city.
Trận động đất đã san phẳng một số tòa nhà trong thành phố.
The old factory was levelled to make way for new apartments.
Nhà máy cũ đã bị san bằng để nhường chỗ cho các căn hộ mới.
3.

chĩa, hướng

to aim a gun or other weapon at someone or something

Ví dụ:
The hunter levelled his rifle at the deer.
Người thợ săn đã chĩa khẩu súng trường vào con nai.
He levelled a stern gaze at the disobedient child.
Anh ấy đã hướng ánh mắt nghiêm khắc về phía đứa trẻ không vâng lời.

Tính từ

san phẳng, bằng phẳng

having a flat or even surface

Ví dụ:
The carpenter ensured the table was perfectly levelled.
Người thợ mộc đảm bảo chiếc bàn đã được san phẳng hoàn hảo.
The road was levelled after the heavy snowfall.
Con đường đã được san phẳng sau trận tuyết rơi dày đặc.