Nghĩa của từ leveling trong tiếng Việt

leveling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

leveling

US /ˈlɛvəlɪŋ/
UK /ˈlɛvəlɪŋ/

Danh từ

1.

san phẳng, làm phẳng

the action or process of making something level or flat

Ví dụ:
The construction crew began the leveling of the ground for the new building.
Đội xây dựng bắt đầu san phẳng mặt đất cho tòa nhà mới.
Proper leveling is crucial for a stable foundation.
Việc san phẳng đúng cách rất quan trọng đối với một nền móng vững chắc.
2.

san bằng, làm cho công bằng

the process of making things equal or fair

Ví dụ:
The new policy aims at the leveling of opportunities for all citizens.
Chính sách mới nhằm mục đích san bằng cơ hội cho tất cả công dân.
There's a need for leveling the playing field in education.
Cần phải san bằng sân chơi trong giáo dục.

Tính từ

san lấp, làm phẳng

making something level or flat

Ví dụ:
The bulldozer was used for the leveling work on the construction site.
Xe ủi đất được sử dụng cho công việc san lấp mặt bằng tại công trường.
They employed a specialized leveling technique for the uneven terrain.
Họ đã sử dụng một kỹ thuật san lấp chuyên biệt cho địa hình không bằng phẳng.