Nghĩa của từ letting trong tiếng Việt
letting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
letting
US /ˈlet̬.ɪŋ/
UK /ˈlet.ɪŋ/
Danh từ
cho thuê, sự cho thuê
the action of allowing someone to use a property in return for payment
Ví dụ:
•
The agency specializes in property letting.
Công ty chuyên về cho thuê bất động sản.
•
They are considering the letting of their spare room to a student.
Họ đang xem xét việc cho thuê phòng trống của mình cho một sinh viên.
Động từ
cho phép, để
present participle of 'let'
Ví dụ:
•
He is letting his hair grow long.
Anh ấy đang để tóc dài.
•
Are you letting the dog out?
Bạn đang cho chó ra ngoài à?