Nghĩa của từ leggy trong tiếng Việt

leggy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

leggy

US /ˈleɡ.i/
UK /ˈleɡ.i/
"leggy" picture

Tính từ

1.

chân dài

having long, attractive legs

Ví dụ:
The supermodel was known for her incredibly leggy appearance on the runway.
Siêu mẫu nổi tiếng với vẻ ngoài chân dài đáng kinh ngạc trên sàn diễn.
She looked elegant and leggy in her new dress.
Cô ấy trông thanh lịch và chân dài trong chiếc váy mới.
Từ đồng nghĩa:
2.

ốm yếu, vươn dài

(of a plant) having a long, thin stem or stems, often as a result of insufficient light

Ví dụ:
The seedlings became leggy because they weren't getting enough sunlight.
Cây con trở nên ốm yếu vì không nhận đủ ánh sáng mặt trời.
You need to prune the rose bush to prevent it from becoming too leggy.
Bạn cần cắt tỉa bụi hồng để tránh nó trở nên quá ốm yếu.
Từ đồng nghĩa: