Nghĩa của từ "Left behind" trong tiếng Việt
"Left behind" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Left behind
US /lɛft bɪˈhaɪnd/
UK /lɛft bɪˈhaɪnd/
Cụm động từ
1.
để lại, bỏ quên
to leave someone or something in a place when you go somewhere else
Ví dụ:
•
Don't forget your umbrella; you always leave it behind.
Đừng quên ô của bạn; bạn luôn để quên nó.
•
The bus drove off and left him behind.
Xe buýt chạy đi và bỏ lại anh ấy.
2.
bị tụt lại phía sau, khiến ai đó tụt lại phía sau
to make someone or something fall behind in progress or development
Ví dụ:
•
The new technology will leave many companies behind if they don't adapt.
Công nghệ mới sẽ khiến nhiều công ty bị bỏ lại phía sau nếu họ không thích nghi.
•
His illness caused him to fall behind in his studies.
Bệnh tật khiến anh ấy bị tụt lại phía sau trong học tập.