Nghĩa của từ "leave someone/something in the dust" trong tiếng Việt
"leave someone/something in the dust" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
leave someone/something in the dust
US /liːv ˈsʌm.wʌn ˈsʌm.θɪŋ ɪn ðə dʌst/
UK /liːv ˈsʌm.wʌn ˈsʌm.θɪŋ ɪn ðə dʌst/
Thành ngữ
bỏ xa, vượt trội
to be much better or faster than someone or something else
Ví dụ:
•
Our new product will leave the competition in the dust.
Sản phẩm mới của chúng tôi sẽ bỏ xa đối thủ.
•
The champion runner left all the other athletes in the dust.
Vận động viên chạy vô địch đã bỏ xa tất cả các vận động viên khác.