Nghĩa của từ leafing trong tiếng Việt

leafing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

leafing

US /ˈliːfɪŋ/
UK /ˈliːfɪŋ/

Động từ

1.

lật, giở

to turn over the pages of a book or magazine, typically quickly

Ví dụ:
She was leafing through an old photo album.
Cô ấy đang lật qua một cuốn album ảnh cũ.
He spent the afternoon leafing through various reports.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều để lật qua các báo cáo khác nhau.
2.

ra lá, đâm chồi nảy lộc

to produce leaves; to put forth leaves

Ví dụ:
The trees are already leafing out in spring.
Cây cối đã bắt đầu ra lá vào mùa xuân.
The rose bush is leafing beautifully this year.
Bụi hồng đang ra lá rất đẹp trong năm nay.