Nghĩa của từ leafed trong tiếng Việt
leafed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
leafed
US /liːft/
UK /liːft/
Động từ
lật, duyệt qua
turned over the pages of a book or magazine
Ví dụ:
•
She leafed through the old photo album, reminiscing about her childhood.
Cô ấy lật qua cuốn album ảnh cũ, hồi tưởng về tuổi thơ.
•
He quickly leafed through the report to find the relevant section.
Anh ấy nhanh chóng lật qua báo cáo để tìm phần liên quan.
Tính từ
có lá, phủ đầy lá
having leaves; covered with leaves
Ví dụ:
•
The tree was heavily leafed, providing ample shade.
Cây cối xanh tốt, tạo bóng mát dồi dào.
•
The young sapling was barely leafed, showing its new growth.
Cây non mới ra lá, cho thấy sự phát triển mới.
Từ liên quan: