Nghĩa của từ "labor costs" trong tiếng Việt

"labor costs" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

labor costs

US /ˈleɪbər kɔsts/
UK /ˈleɪbə kɒsts/
"labor costs" picture

Danh từ số nhiều

chi phí lao động, chi phí nhân công

the cost of wages paid to workers, as well as benefits and payroll taxes

Ví dụ:
Reducing labor costs is a key strategy for many businesses.
Giảm chi phí lao động là một chiến lược quan trọng đối với nhiều doanh nghiệp.
The company moved its production overseas to lower its labor costs.
Công ty đã chuyển sản xuất ra nước ngoài để giảm chi phí lao động.