Nghĩa của từ king-size trong tiếng Việt

king-size trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

king-size

US /ˈkɪŋ.saɪz/
UK /ˈkɪŋ.saɪz/
"king-size" picture

Tính từ

cỡ lớn, khổ lớn

larger than the standard size, especially used for beds or items of clothing

Ví dụ:
We decided to upgrade to a king-size bed for more comfort.
Chúng tôi quyết định nâng cấp lên giường kích thước lớn để thoải mái hơn.
He bought a king-size bag of potato chips to share.
Anh ấy đã mua một túi khoai tây chiên cỡ lớn để chia sẻ.