Nghĩa của từ "key chain" trong tiếng Việt
"key chain" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
key chain
US /ˈkiːˌtʃeɪn/
UK /ˈkiːˌtʃeɪn/
Danh từ
móc khóa, chùm chìa khóa
a chain or ring to which several keys can be attached
Ví dụ:
•
I keep all my keys on a single key chain.
Tôi giữ tất cả các chìa khóa của mình trên một móc khóa duy nhất.
•
She received a personalized key chain as a gift.
Cô ấy nhận được một móc khóa cá nhân hóa làm quà tặng.