Nghĩa của từ "keep under" trong tiếng Việt
"keep under" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
keep under
US /kiːp ˈʌndər/
UK /kiːp ˈʌndər/
Cụm động từ
1.
kiểm soát, kìm nén, giữ bí mật
to control or suppress something, especially emotions or information
Ví dụ:
•
She tried to keep her emotions under during the difficult meeting.
Cô ấy cố gắng kiềm chế cảm xúc của mình trong cuộc họp khó khăn.
•
The government tried to keep the scandal under wraps.
Chính phủ đã cố gắng giữ kín vụ bê bối.
2.
áp bức, kiểm soát
to keep someone in a subordinate or oppressed position
Ví dụ:
•
The dictator tried to keep his people under through fear and propaganda.
Kẻ độc tài đã cố gắng áp bức người dân của mình thông qua nỗi sợ hãi và tuyên truyền.
•
It's important not to let others keep you under.
Điều quan trọng là không để người khác áp bức bạn.