Nghĩa của từ "issue a refund" trong tiếng Việt

"issue a refund" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

issue a refund

US /ˈɪʃu ə ˈriːfʌnd/
UK /ˈɪʃuː ə ˈriːfʌnd/

Cụm từ

hoàn tiền, trả lại tiền

to give money back to someone, especially because they are not satisfied with a product or service

Ví dụ:
The store agreed to issue a refund for the faulty product.
Cửa hàng đã đồng ý hoàn tiền cho sản phẩm bị lỗi.
If you're not satisfied, we will gladly issue a refund.
Nếu bạn không hài lòng, chúng tôi sẽ vui lòng hoàn tiền.