Nghĩa của từ intaglio trong tiếng Việt
intaglio trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
intaglio
US /ɪnˈtæl.joʊ/
UK /ɪnˈtɑːl.i.əʊ/
Danh từ
1.
khắc lõm, in lõm
a design incised or engraved into a material
Ví dụ:
•
The artist created a beautiful intaglio on the gemstone.
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm khắc lõm tuyệt đẹp trên đá quý.
•
Ancient Roman seals often featured intricate intaglio designs.
Các con dấu La Mã cổ đại thường có các thiết kế khắc lõm phức tạp.
2.
in lõm, kỹ thuật in lõm
a printing process in which the image is incised into a surface and the incised line or sunken area holds the ink
Ví dụ:
•
The old master prints were made using the intaglio method.
Các bản in của các bậc thầy cũ được thực hiện bằng phương pháp in lõm.
•
Intaglio printing allows for fine detail and rich tonal qualities.
In khắc lõm cho phép chi tiết tinh xảo và chất lượng tông màu phong phú.
Từ đồng nghĩa: