Nghĩa của từ gravure trong tiếng Việt

gravure trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gravure

US /ɡrəˈvjʊər/
UK /ˈɡræv.jʊər/

Danh từ

in ống đồng, khắc in

a method of printing using a plate on which the image to be printed is etched or engraved into the surface and filled with ink

Ví dụ:
The high-quality art prints were produced using the gravure process.
Các bản in nghệ thuật chất lượng cao được sản xuất bằng quy trình in ống đồng.
The magazine's glossy pages are a result of the gravure printing technique.
Các trang bóng của tạp chí là kết quả của kỹ thuật in ống đồng.