Nghĩa của từ instinctively trong tiếng Việt
instinctively trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
instinctively
US /ɪnˈstɪŋk.tɪv.li/
UK /ɪnˈstɪŋk.tɪv.li/
Trạng từ
theo bản năng, một cách bản năng
by instinct; without conscious thought
Ví dụ:
•
She instinctively reached out to catch the falling vase.
Cô ấy theo bản năng vươn tay ra đỡ chiếc bình đang rơi.
•
He knew instinctively that something was wrong.
Anh ấy theo bản năng biết có điều gì đó không ổn.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: