Nghĩa của từ informative trong tiếng Việt

informative trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

informative

US /ɪnˈfɔːr.mə.t̬ɪv/
UK /ɪnˈfɔː.mə.tɪv/
"informative" picture

Tính từ

có tính thông tin, hữu ích

providing useful or interesting information

Ví dụ:
The documentary was very informative and well-researched.
Bộ phim tài liệu rất có tính thông tin và được nghiên cứu kỹ lưỡng.
I found her presentation to be quite informative.
Tôi thấy bài thuyết trình của cô ấy khá có tính thông tin.