Nghĩa của từ incoming trong tiếng Việt

incoming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

incoming

US /ˈɪnˌkʌm.ɪŋ/
UK /ˈɪnˌkʌm.ɪŋ/

Tính từ

mới vào ở, năm bắt đầu, thơ vừa nhận được, vào, năm mới, nước triều lên

in the process of coming in.

Ví dụ:
incoming passengers
Từ trái nghĩa:

Danh từ

đến, số thâu vào, sự vào, tới

revenue; income.

Ví dụ:
keep an account of your incomings and outgoings