Nghĩa của từ incoming trong tiếng Việt

incoming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

incoming

US /ˈɪnˌkʌm.ɪŋ/
UK /ˈɪnˌkʌm.ɪŋ/

Tính từ

1.

đến, vào

arriving or coming in

Ví dụ:
All incoming flights have been delayed due to the storm.
Tất cả các chuyến bay đến đã bị hoãn do bão.
The company is dealing with a large volume of incoming calls.
Công ty đang xử lý một lượng lớn cuộc gọi đến.
2.

sắp nhậm chức, mới

succeeding another in a position or office

Ví dụ:
The incoming president will face many challenges.
Tổng thống sắp nhậm chức sẽ đối mặt với nhiều thách thức.
The incoming CEO has a strong vision for the company's future.
CEO sắp nhậm chức có tầm nhìn mạnh mẽ cho tương lai của công ty.

Danh từ

đạn đến, tên lửa đến

a shell or missile arriving at its target

Ví dụ:
Soldiers shouted 'Incoming!' as the mortar shells began to fall.
Binh lính hét 'Đến rồi!' khi đạn cối bắt đầu rơi.