Nghĩa của từ "in the wake of" trong tiếng Việt.
"in the wake of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in the wake of
US /ɪn ðə weɪk ʌv/
UK /ɪn ðə weɪk ʌv/

Cụm từ
1.
sau, theo sau
following or as a result of something, especially an event or situation
Ví dụ:
•
Many people lost their homes in the wake of the hurricane.
Nhiều người mất nhà cửa sau cơn bão.
•
New policies were introduced in the wake of the scandal.
Các chính sách mới được đưa ra sau vụ bê bối.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: