Nghĩa của từ "in the firing line" trong tiếng Việt

"in the firing line" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in the firing line

US /ɪn ðə ˈfaɪrɪŋ laɪn/
UK /ɪn ðə ˈfaɪərɪŋ laɪn/
"in the firing line" picture

Thành ngữ

đứng mũi chịu sào, trong tầm ngắm

in a position where one is likely to be criticized or attacked

Ví dụ:
The CEO was in the firing line after the company's poor quarterly results.
CEO đã đứng mũi chịu sào sau kết quả kinh doanh quý tệ hại của công ty.
As a public figure, you're always in the firing line for criticism.
Là một nhân vật của công chúng, bạn luôn đứng mũi chịu sào trước những lời chỉ trích.