Nghĩa của từ "in the coming year" trong tiếng Việt

"in the coming year" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in the coming year

US /ɪn ðə ˈkʌm.ɪŋ jɪr/
UK /ɪn ðə ˈkʌm.ɪŋ jɪər/
"in the coming year" picture

Cụm từ

trong năm tới, vào năm sau

during the next twelve months or the year that is about to begin

Ví dụ:
We plan to expand our business in the coming year.
Chúng tôi dự định mở rộng kinh doanh trong năm tới.
Many changes are expected in the coming year.
Nhiều thay đổi được kỳ vọng sẽ diễn ra trong năm tới.