Nghĩa của từ impassivity trong tiếng Việt

impassivity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

impassivity

US /ɪmˈpæsɪvɪti/
UK /ɪmˈpæsɪvɪti/

Danh từ

sự vô cảm, sự thờ ơ, sự lãnh đạm

the state of being impassive; absence of emotion

Ví dụ:
His impassivity made it difficult to gauge his true feelings.
Sự vô cảm của anh ấy khiến việc đánh giá cảm xúc thật của anh ấy trở nên khó khăn.
Despite the chaos, she maintained an air of complete impassivity.
Mặc dù trong hỗn loạn, cô ấy vẫn giữ vẻ vô cảm hoàn toàn.