Nghĩa của từ iconoclasm trong tiếng Việt

iconoclasm trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

iconoclasm

US /aɪˈkɑː.nəˌklæz.əm/
UK /aɪˈkɒn.əˌklæz.əm/
"iconoclasm" picture

Danh từ

1.

phá hoại tín ngưỡng, chống đối truyền thống

the action of attacking or assertively rejecting cherished beliefs and institutions or established values and practices.

Ví dụ:
His radical ideas were seen as an act of iconoclasm.
Những ý tưởng cấp tiến của ông được xem là một hành động phá hoại tín ngưỡng.
The artist's work was characterized by its bold iconoclasm.
Tác phẩm của nghệ sĩ được đặc trưng bởi sự phá hoại tín ngưỡng táo bạo của nó.
2.

phá hoại tín ngưỡng, phá hủy biểu tượng tôn giáo

the deliberate destruction of religious icons and other symbols or monuments, usually for religious or political motives.

Ví dụ:
The historical period was marked by widespread iconoclasm.
Thời kỳ lịch sử được đánh dấu bằng sự phá hoại tín ngưỡng rộng khắp.
The museum displayed artifacts saved from periods of religious iconoclasm.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật được cứu vớt từ các thời kỳ phá hoại tín ngưỡng tôn giáo.