Nghĩa của từ "ice pack" trong tiếng Việt

"ice pack" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ice pack

US /ˈaɪs pæk/
UK /ˈaɪs pæk/
"ice pack" picture

Danh từ

túi chườm đá, túi đá

a bag filled with ice or a gel that can be frozen, used to cool injuries or keep food cold

Ví dụ:
Apply an ice pack to the swollen ankle to reduce swelling.
Chườm túi chườm đá lên mắt cá chân bị sưng để giảm sưng.
Don't forget to put an ice pack in the cooler for the picnic.
Đừng quên cho túi chườm đá vào thùng giữ nhiệt cho buổi dã ngoại.
Từ đồng nghĩa: